Dame Agatha Mary Clarissa Christie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một nhà văn người Anh: Dame Agatha Mary Clarissa Christie tên đầy đủ của một nữ tác giả người Anh nổi tiếng thế giới, chuyên viết truyện trinh thám kịch. được phong tước hiệu "Dame" (tương đương với "Nữ hiệp sĩ") những đóng góp xuất sắc cho văn học.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Dame Agatha Mary Clarissa Christie is often called the "Queen of Crime". (Dame Agatha Mary Clarissa Christie thường được gọi là "Nữ hoàng trinh thám".)
    • Many people have read novels by Dame Agatha Mary Clarissa Christie. (Rất nhiều người đã đọc các tiểu thuyết của Dame Agatha Mary Clarissa Christie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ toàn bộ sự nghiệp tác phẩm: Tên của thường được dùng để nói đến toàn bộ khối lượng tác phẩm đồ sộ ảnh hưởng của trong thể loại trinh thám.
    • The legacy of Dame Agatha Mary Clarissa Christie continues to influence modern mystery writers. (Di sản của Dame Agatha Mary Clarissa Christie tiếp tục ảnh hưởng đến các nhà văn viết truyện bí ẩn hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Agatha Christie: Tên gọi phổ biến ngắn gọn hơn, được sử dụng rộng rãi để chỉ cùng một nhà văn.
    • "Murder on the Orient Express" is a famous novel by Agatha Christie. ("Án mạng trên chuyến tàu tốc hành Phương Đông" một tiểu thuyết nổi tiếng của Agatha Christie.)
Từ đồng nghĩa
  • The Queen of Crime: Nữ hoàng trinh thám (danh hiệu được giới phê bình độc giả đặt cho ).
  • Mistress of Mystery: Bậc thầy của những điều bí ẩn (một cách gọi khác để chỉ sự xuất sắc của trong thể loại này).
Thành ngữ liên quan
  • A Christie plot: Một cốt truyện kiểu Christie. Cụm từ này thường dùng để chỉ một cốt truyện trinh thám phức tạp, đầy bất ngờ với thủ pháp "kẻ thủ ác ít ngờ tới nhất", đặc trưng trong các tác phẩm của .
    • The movie had a real Christie plot with a shocking twist at the end. (Bộ phim một cốt truyền kiểu Christie thực sự với một bước ngoặt gây sốccuối.)
Noun
  1. nhà văn người Anh nổi tiếng với các câu truyện trinh thám (1890-1976)